CÔNG TY TNHH HEROPOWER

CÔNG TY TNHH HEROPOWER

CÔNG TY TNHH HEROPOWER

CÔNG TY TNHH HEROPOWER
0907818091
infor@heropower.vn
TẤM PIN LONGI MONO 450W
Giá bán: Liên hệ
Lượt xem: 231

Mã sản phẩm: LR4-72HPH 450M
Module: Hi-MO 4m (new)
Công nghệ Mono PERC, Half-cut
Công suất: 450W
Bảo hành sản phẩm: 12 năm
Bảo hành hiệu suất: 25 năm

Đặc điểm nổi bật :

  • Dung sai công suất dương : (0 ~ +5w) được chứng thực.
  • Hiệu suất chuyển đổi module cao: lên đến 20.7%
  • Suy giảm hiệu suất thấp hơn do công nghệ Low LID Mono PERC: năm đầu tiên ‹ 2%, từ năm thứ 2 -> 25 : 0.55%
  • Suy thoái PID thấp do tối ưu hóa quy trình xử lý tế bào quang điện và lựa chọn module BOM.
  • Giảm tổn thất điện trở với dòng điện hoạt động thấp hơn.
  • Hiệu suất chuyển đổi năng lượng cao hơn do nhiệt độ hoạt động thấp hơn.
  • Giảm thiểu rủi ro ở những điểm nóng bằng cách tối ưu hóa thiết kế mạch điện và dòng điện hoạt động thấp.

Chứng nhận và Chứng chỉ chất lượng :

  • IEC 61215, IEC61730, UL1703
  • ISO 9001:2008: ISO Quality Management System
  • ISO 14001:2004: ISO Environment Management System
  • TS62941: Guideline for module design qualification and type approval
  • OHSAS 18001: 2007 Occupational Health and Safety
...
Chi tiết

 

HÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật

               
MODEL 72HPH-425M 72HPH-430M 72HPH-435M 72HPH-440M 72HPH-445M 72HPH-450M 72HPH-455M
Điều kiện thử nghiệm STC || NOCT STC || NOCT STC || NOCT STC || NOCT STC || NOCT STC || NOCT STC || NOCT
Công suất cực đại (Pmax) 425 || 314.8 430 || 318.5 435 || 322.2 440 || 326.0 445 || 329.7 450 || 333.4 455 || 337.1
Điện áp hở mạch (Voc) 48.3 || 45.1 48.5 || 45.3 48.7 || 45.5 48.9 || 45.6 49.1 || 45.8 49.3 || 46.0 49.5 || 46.2
Dòng điện ngắn mạch (Isc/A) 11.23 || 9.06 11.31 || 9.12 11.39 || 9.18 11.46 || 9.24 11.53 || 9.30 11.60 || 9.35 11.66 || 9.40
Điện áp công suất cực đại (Vmp/V) 40.5 || 37.4 40.7 || 37.6 40.9 || 37.8 41.1 || 38.0 41.3 || 38.1 41.5 || 38.3 41.7 || 38.5
Dòng điện công suất cực đại (Imp/VA) 10.50 || 8.42 10.57 || 8.47 10.64 || 8.53 10.71 || 8.59 10.78 || 8.64 10.85 || 8.70 10.92 || 8.75
Hiệu suất module (%) 19.6 19.8 20.0 20.2 20.5 20.7 20.9
STC (Điều kiện chuẩn): Bức xạ 1000W/m2, Phổ quang AM=1.5
NOCT (Điều kiện bình thường): Bức xạ 800W/m2, Nhiệt độ môi trường xung quanh 20C, Phổ quang AM=1.5, tốc độ gió 1m/s

Hệ số nhiệt độ

Hệ số nhiệt độ Isc +0.048%/C
Hệ số nhiệt độ Voc -0.270%/C
Hệ số nhiệt độ Pmax -0.350%/C

Thông số cơ học

Số lượng cell 144 (6 x 24)
Hộp đấu nối IP68, 3 đi-ốt
Cáp đầu ra 4mm2, 300mm
Loại kính Kính đơn 3.2mm, cường lực
Khung Khung nhôm
Kích thước (D x R x C) 2094mm x 1038mm x 35mm
Trọng lượng 23.5kg
Đóng gói Số lượng tấm mỗi pallet
150 tấm cont 20ft
660 tấm cont 40ft

Tải cơ học

Tải tĩnh mặt trước cực đại 5400pa
Tải tĩnh mặt sau cực đại 2400pa
Thử nghiệm mưa đá chịu được mưa đá 25mm, tốc độ 23m/s

Điều kiện hoạt động

Nhiệt độ hoạt động -40C -> +85C
Dung sai công suất 0 ~ 5+ W
Dung sai Voc và Isc ± 3%
Điện áp cực đại DC1500V (IEC/UL)
Cầu chì bảo vệ 20A
Nhiệt độ hoạt động của cell trong đk bình thường 45 ±2 ºC
Safety class Class II
Fire Rating UL type 4

 

 
Bình luận
Sản phẩm sản liên quan